Thực hiện Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; Thông tư số 09/2021/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg ngày 22/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; năm 2022, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật của 9/9 quận, huyện của thành phố Cần Thơ đã tổ chức đánh giá, ban hành các Quyết định công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. Kết quả, như sau:
Tổng số đơn vị xã, phường, thị trấn của thành phố Cần Thơ: 83
Số đơn vị xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: 82
Số đơn vị xã, phường, thị trấn chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: 01
Tỷ lệ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của thành phố: 98,8%
I. DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
1. QUẬN NINH KIỀU (11/11 phường, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Phường An Bình |
07 |
Phường Cái Khế |
|
02 |
Phường An Cư |
08 |
Phường Xuân Khánh |
|
03 |
Phường An Hòa |
09 |
Phường Thới Bình |
|
04 |
Phường An Khánh |
10 |
Phường Hưng Lợi |
|
05 |
Phường An Nghiệp |
11 |
Phường Tân An |
|
06 |
Phường An Phú |
|
|
2. QUẬN CÁI RĂNG (07/07 phường, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Phường Ba Láng |
05 |
Phường Phú Thứ |
|
02 |
Phường Hưng Phú |
06 |
Phường Tân Phú |
|
03 |
Phường Lê Bình |
07 |
Phường Thường Thạnh |
|
04 |
Phường Hưng Thạnh |
|
|
3. QUẬN BÌNH THỦY (08/08 phường, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Phường An Thới |
05 |
Phường Long Tuyền |
|
02 |
Phường Bình Thủy |
06 |
Phường Long Hòa |
|
03 |
Phường Trà An |
07 |
Phường Trà Nóc |
|
04 |
Phường Thới An Đông |
08 |
Phường Bùi Hữu Nghĩa |
4. QUẬN Ô MÔN (07/07 phường, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Phường Châu Văn Liêm |
05 |
Phường Thới Hòa |
|
02 |
Phường Long Hưng |
06 |
Phường Trường Lạc |
|
03 |
Phường Thới Long |
07 |
Phường Thới An |
|
04 |
Phường Phước Thới |
|
|
5. QUẬN THỐT NỐT (09/09 phường, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Phường Thốt Nốt |
06 |
Phường Thuận Hưng |
|
02 |
Phường Thới Thuận |
07 |
Phường Tân Hưng |
|
03 |
Phường Thạnh Hòa |
08 |
Phường Trung Kiên |
|
04 |
Phường Thuận An |
09 |
Phường Tân Lộc |
|
05 |
Phường Trung Nhứt |
|
|
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN (07/07 xã, thị trấn, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Thị trấn Phong Điền |
05 |
Xã Tân Thới |
|
02 |
Xã Nhơn Nghĩa |
06 |
Xã Trường Long |
|
03 |
Xã Nhơn Ái |
07 |
Xã Giai Xuân |
|
04 |
Xã Mỹ Khánh |
|
|
7. HUYỆN THỚI LAI (12/13 xã, thị trấn, đạt 92%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Thị trấn Thới Lai |
07 |
Xã Trường Thắng |
|
02 |
Xã Định Môn |
08 |
Xã Xuân Thắng |
|
03 |
Xã Trường Thành |
09 |
Xã Đông Thuận |
|
04 |
Xã Trường Xuân |
10 |
Xã Tân Thạnh |
|
05 |
11 |
Xã Thới Thạnh |
|
|
06 |
12 |
Xã Thới Tân |
8. HUYỆN CỜ ĐỎ (10/10 xã, thị trấn, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
06 |
Xã Thới Hưng |
|
|
02 |
Xã Đông Hiệp |
07 |
Xã Thới Xuân |
|
03 |
Xã Đông Thắng |
08 |
Xã Trung An |
|
04 |
Xã Thạnh Phú |
09 |
Xã Trung Thạnh |
|
05 |
Xã Thới Đông |
10 |
Xã Trung Hưng |
9. HUYỆN VĨNH THẠNH (11/11 xã, thị trấn, đạt 100%)
|
Stt |
Tên đơn vị |
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
07 |
Xã Thạnh Tiến |
|
|
02 |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
08 |
Xã Thạnh Thắng |
|
03 |
Xã Vĩnh Bình |
09 |
Xã Thạnh Lợi |
|
04 |
Xã Thạnh Mỹ |
10 |
Xã Thạnh Lộc |
|
05 |
Xã Thạnh Quới |
11 |
Xã Vĩnh Trinh |
|
06 |
Xã Thạnh An |
|
|
II. DANH SÁCH XÃ CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
NĂM 2022 HUYỆN THỚI LAI CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
Stt |
Tên đơn vị |
|
01 |
Xã Đông Bình |
Phòng Nghiệp vụ 1-Sở Tư pháp

