Ngày 10 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Theo đó, mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố bao gồm:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức trần (nghìn đồng) |
|
1 |
Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp mầm non |
|
|
|
a |
Dịch vụ ăn uống bữa sáng |
Ngày/trẻ em |
15 |
|
b |
Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) |
Ngày/trẻ em |
30 |
|
c |
Dịch vụ bán trú |
Tháng/trẻ em |
Xã: 350 |
|
2 |
Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp tiểu học |
|
|
|
a |
Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) |
Ngày/học sinh |
35 |
|
b |
Dịch vụ bán trú |
Tháng/học sinh |
Xã: 320 |
|
3 |
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em mầm non các ngày nghỉ, nghỉ hè |
Ngày/ trẻ em |
60 |
|
4 |
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc học sinh tiểu học các ngày nghỉ, nghỉ hè |
Ngày/học sinh |
50 |
|
5 |
Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống |
|
|
|
a |
Kỹ năng sống |
Tiết/học sinh, học viên |
Xã: 18 |
|
b |
Hoạt động ngoại khóa |
Tiết/học sinh, học viên |
Xã: 38 |
|
6 |
Dịch vụ công nghệ, học tập số |
Tiết/học sinh, học viên |
Xã: 45 |
|
7 |
Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác (Dịch vụ ký túc xá trường chuyên) |
Tháng/học sinh |
100 |
Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026 và bãi bỏ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập và Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang./.
Lê Thị Liếu - Sở Tư pháp
