Ngày 12/3/2026, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026.
Theo đó, Quyết định áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại
ĐVT: đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
70.000 |
|
|
II5 |
|
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
120.000 |
|
|
|
II502 |
|
|
|
Cát xây dựng |
|
|
|
|
|
|
II50201 |
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng |
m3 |
120.000 |
|
|
|
|
II50202 |
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng |
m3 |
245.000 |
|
|
|
II503 |
|
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
105.000 |
|
|
II7 |
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m3 |
120.000 |
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên
ĐVT: đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
V |
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
V1 |
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
V102 |
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V10201 |
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đồng chai, đóng hộp |
m3 |
200.000 |
|
|
|
|
V10202 |
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
750.000 |
|
|
V2 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
V201 |
|
|
|
Nước mặt |
m3 |
4.000 |
|
|
|
V202 |
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
6.000 |
|
|
V3 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
V301 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
m3 |
70.000 |
|
|
|
V302 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng |
m3 |
45.000 |
|
|
|
V303 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng |
m3 |
5.000 |
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên
ĐVT: đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
IV |
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên |
|
|
|
|
IV2 |
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên khác |
|
|
|
|
|
IV201 |
|
|
|
Cá |
|
|
|
|
|
|
IV20101 |
|
|
Cá loại 1, 2, 3 |
kg |
50.000 |
|
|
|
|
IV20102 |
|
|
Cá loại khác |
kg |
25.000 |
|
|
|
IV202 |
|
|
|
Cua |
kg |
190.000 |
|
|
|
IV204 |
|
|
|
Mực |
kg |
80.000 |
|
|
|
IV205 |
|
|
|
Tôm |
|
|
|
|
|
|
IV20502 |
|
|
Tôm càng xanh, tôm sú |
kg |
130.000 |
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên
ĐVT: đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
III |
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
III3 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
|
III301 |
|
|
|
Bằng lăng |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
III314 |
|
|
|
Sao đen |
m3 |
4.700.000 |
|
|
|
III315 |
|
|
|
Sao cát |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
III319 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
III31901 |
|
|
D<25cm |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
III31902 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III31903 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
6.100.000 |
|
|
|
|
III31904 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
7.900.000 |
|
|
III4 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
|
III404 |
|
|
|
Dầu các loại |
m3 |
3.300.000 |
|
|
III5 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
III501 |
|
|
|
Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
|
III50104 |
|
|
Dầu |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III50105 |
|
|
Dầu đỏ |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III50106 |
|
|
Dầu đồng |
m3 |
3.300.000 |
|
|
|
|
III50107 |
|
|
Dầu nước |
m3 |
3.200.000 |
|
|
|
|
III50113 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III5011301 |
|
D<25cm |
m3 |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
III5011302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.600.000 |
|
|
|
|
|
III5011303 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
III502 |
|
|
|
Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
|
III50201 |
|
|
Bạch đàn |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50205 |
|
|
Keo |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50212 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III5021201 |
|
D<25cm |
m3 |
1.100.000 |
|
|
|
|
|
III5021202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.300.000 |
|
|
|
|
|
III5021203 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
4.250.000 |
|
|
|
III504 |
|
|
|
Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
|
III50401 |
|
|
Bồ đề |
m3 |
1.150.000 |
|
|
III6 |
|
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
|
Cành, ngọn |
m3 |
Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
III602 |
|
|
|
Gốc, rễ |
m3 |
Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
III7 |
|
|
|
|
Củi |
Ste = 0,7m3 |
600.000 |
|
|
III8 |
|
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai |
|
|
|
|
|
III801 |
|
|
|
Tre |
|
|
|
|
|
|
III80101 |
|
|
D<5cm |
Cây |
10.000 |
|
|
|
|
III80102 |
|
|
5cm≤D<6cm |
Cây |
15.000 |
|
|
|
|
III80103 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
25.000 |
|
|
|
|
III80104 |
|
|
D≥ 10 cm |
Cây |
35.000 |
|
|
|
III802 |
|
|
|
Trúc |
Cây |
9.000 |
|
|
|
III803 |
|
|
|
Nứa |
|
|
|
|
|
|
III80301 |
|
|
D<7cm |
Cây |
3.500 |
|
|
|
|
III80302 |
|
|
D≥ 7 cm |
Cây |
7.000 |
|
|
|
III804 |
|
|
|
Mai |
|
|
|
|
|
|
III80401 |
|
|
D<6cm |
Cây |
15.000 |
|
|
|
|
III80402 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
25.000 |
|
|
|
|
III80403 |
|
|
D≥10 cm |
Cây |
35.000 |
(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.
|
|
Tác giả: Hồng Đào - STP |
