Ngày 29/4/2026, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định số 2023/QĐ-UBND về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường thuộc thành phố Cần Thơ.
Theo đó tại Quyết định phân loại đơn vị hành chính đối với 103 xã, phường thuộc thành phố Cần Thơ như sau:
|
SỐ TT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
PHÂN LOẠI |
|
1 |
Phường Ninh Kiều |
Loại I |
|
2 |
Phường Cái Khế |
Loại I |
|
3 |
Phường Tân An |
Loại I |
|
4 |
Phường An Bình |
Loại I |
|
5 |
Phường Thới An Đông |
Loại I |
|
6 |
Phường Bình Thủy |
Loại I |
|
7 |
Phường Long Tuyền |
Loại I |
|
8 |
Phường Cái Răng |
Loại I |
|
9 |
Phường Hưng Phú |
Loại I |
|
10 |
Phường Ô Môn |
Loại I |
|
11 |
Phường Phước Thới |
Loại I |
|
12 |
Phường Thới Long |
Loại I |
|
13 |
Phường Trung Nhứt |
Loại I |
|
14 |
Phường Thuận Hưng |
Loại I |
|
15 |
Phường Thốt Nốt |
Loại I |
|
16 |
Phường Tân Lộc |
Loại II |
|
17 |
Phường Vị Thanh |
Loại I |
|
18 |
Phường Vị Tân |
Loại I |
|
19 |
Phường Long Bình |
Loại II |
|
20 |
Phường Long Mỹ |
Loại I |
|
21 |
Phường Long Phú 1 |
Loại I |
|
22 |
Phường Đại Thành |
Loại I |
|
23 |
Phường Ngã Bảy |
Loại I |
|
24 |
Phường Phú Lợi |
Loại I |
|
25 |
Phường Sóc Trăng |
Loại I |
|
26 |
Phường Mỹ Xuyên |
Loại I |
|
27 |
Phường Vĩnh Phước |
Loại I |
|
28 |
Phường Vĩnh Châu |
Loại I |
|
29 |
Phường Khánh Hòa |
Loại I |
|
30 |
Phường Ngã Năm |
Loại I |
|
31 |
Phường Mỹ Quới |
Loại I |
|
32 |
Xã Phong Điền |
Loại II |
|
33 |
Xã Nhơn Ái |
Loại II |
|
34 |
Xã Trường Long |
Loại III |
|
35 |
Xã Thới Lai |
Loại II |
|
36 |
Xã Đông Thuận |
Loại III |
|
37 |
Xã Trường Xuân |
Loại II |
|
38 |
Xã Trường Thành |
Loại II |
|
39 |
Xã Cờ Đỏ |
Loại II |
|
40 |
Xã Đông Hiệp |
Loại II |
|
41 |
Xã Thạnh Phú |
Loại II |
|
42 |
Xã Thới Hưng |
Loại III |
|
43 |
Xã Trung Hưng |
Loại II |
|
44 |
Xã Vĩnh Thạnh |
Loại II |
|
45 |
Xã Vĩnh Trinh |
Loại II |
|
46 |
Xã Thạnh An |
Loại II |
|
47 |
Xã Thạnh Quới |
Loại I |
|
48 |
Xã Hỏa Lựu |
Loại II |
|
49 |
Xã Vị Thủy |
Loại II |
|
50 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
Loại II |
|
51 |
Xã Vị Thanh 1 |
Loại II |
|
52 |
Xã Vĩnh Tường |
Loại II |
|
53 |
Xã Vĩnh Viễn |
Loại III |
|
54 |
Xã Xà Phiên |
Loại I |
|
55 |
Xã Lương Tâm |
Loại II |
|
56 |
Xã Thạnh Xuân |
Loại II |
|
57 |
Xã Tân Hòa |
Loại I |
|
58 |
Xã Trường Long Tây |
Loại II |
|
59 |
Xã Châu Thành |
Loại I |
|
60 |
Xã Đông Phước |
Loại II |
|
61 |
Xã Phú Hữu |
Loại I |
|
62 |
Xã Tân Bình |
Loại II |
|
63 |
Xã Hòa An |
Loại II |
|
64 |
Xã Phương Bình |
Loại II |
|
65 |
Xã Tân Phước Hưng |
Loại II |
|
66 |
Xã Hiệp Hưng |
Loại II |
|
67 |
Xã Phụng Hiệp |
Loại II |
|
68 |
Xã Thạnh Hòa |
Loại I |
|
69 |
Xã Hòa Tú |
Loại II |
|
70 |
Xã Gia Hòa |
Loại I |
|
71 |
Xã Nhu Gia |
Loại II |
|
72 |
Xã Ngọc Tố |
Loại I |
|
73 |
Xã Trường Khánh |
Loại II |
|
74 |
Xã Đại Ngãi |
Loại II |
|
75 |
Xã Tân Thạnh |
Loại II |
|
76 |
Xã Long Phú |
Loại I |
|
77 |
Xã Nhơn Mỹ |
Loại I |
|
78 |
Xã Phong Nẫm |
Loại III |
|
79 |
Xã An Lạc Thôn |
Loại I |
|
80 |
Xã Kế Sách |
Loại I |
|
81 |
Xã Thới An Hội |
Loại II |
|
82 |
Xã Đại Hải |
Loại II |
|
83 |
Xã Phú Tâm |
Loại II |
|
84 |
Xã An Ninh |
Loại II |
|
85 |
Xã Thuận Hòa |
Loại II |
|
86 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
Loại II |
|
87 |
Xã Mỹ Tú |
Loại I |
|
88 |
Xã Long Hưng |
Loại II |
|
89 |
Xã Mỹ Phước |
Loại II |
|
90 |
Xã Mỹ Hương |
Loại I |
|
91 |
Xã Vĩnh Hải |
Loại II |
|
92 |
Xã Lai Hòa |
Loại II |
|
93 |
Xã Tân Long |
Loại I |
|
94 |
Xã Phú Lộc |
Loại I |
|
95 |
Xã Vĩnh Lợi |
Loại II |
|
96 |
Xã Lâm Tân |
Loại I |
|
97 |
Xã Thạnh Thới An |
Loại II |
|
98 |
Xã Tài Văn |
Loại II |
|
99 |
Xã Liêu Tú |
Loại I |
|
100 |
Xã Lịch Hội Thượng |
Loại II |
|
101 |
Xã Trần Đề |
Loại I |
|
102 |
Xã An Thạnh |
Loại I |
|
103 |
Xã Cù Lao Dung |
Loại I |
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản sau:
- Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân loại đơn vị hành chính các xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Cần Thơ;
- Quyết định số 2244/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai;
- Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân loại đơn vị hành chính phường Tân An, quận Ninh Kiều sau sắp xếp theo Nghị quyết số 893/NQ UBTVQH14 ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Quyết định số 4435/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính phường Hưng Thạnh, phường Tân Phú thuộc quận Cái Răng;
- Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
- Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; g) Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
- Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng.
Tác giả: Hồng Vân
