Cần Thơ quy định mức giá đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp và dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội

Ngày 07/10/2026, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 5165/QĐ-UBND quy định mức giá đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp và dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Quyết định này quy định mức giá đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp và dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

 Đối tượng áp dụng gồm:

(1) Đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện dịch vụ sự nghiệp công về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

(2) Các cơ quan, tổ chức thực hiện hoặc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

 (3) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động dịch vụ sự nghiệp công về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Theo đó, mức giá đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp và dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ được quy định như sau:

 

STT

TÊN DỊCH VỤ

GIÁ DỊCH VỤ
(Chưa khấu hao tài sản)

NAM

NỮ

I

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

 

 

1

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trẻ mồ côi dưới 18 tháng tuổi trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú.

21.930

21.930

2

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trẻ mồ côi từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú:

 

 

 

- Từ 18 tháng đến dưới 04 tuổi.

7.380

7.380

 

- Từ 04 tuổi đến dưới 06 tuổi.

6.900

6.900

3

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trẻ mồ côi từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú.

5.520

5.580

4

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú.

7.890

7.920

5

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị cưỡng bức lao động; nạn nhân của bạo lực gia đình và phân biệt đối xử về giới và một số đối tượng khác theo quy định.

7.890

7.920

II

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội

 

 

1

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng trẻ mồ côi dưới 18 tháng tuổi.

21.659

21.659

2

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng trẻ mồ côi từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi.

 

 

 

- Từ 18 tháng đến dưới 04 tuổi.

9.277

9.277

 

- Từ 04 tuổi đến dưới 06 tuổi.

8.777

8.777

3

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng trẻ mồ côi từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi và đối tượng từ 16 đến 22 tuổi đang học các cấp học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học.

7.646

7.661

4

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng trẻ khuyết tật; tâm thần; nhiễm HIV/AIDS từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi.

 

 

 

- Từ 18 tháng đến dưới 04 tuổi.

13.421

13.421

 

- Từ đủ 04 tuổi đến dưới 06 tuổi.

12.921

12.921

5

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng trẻ khuyết tật; tâm thần; nhiễm HIV/AIDS từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi.

10.036

10.051

6

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người cao tuổi không có người có nghĩa vụ phụng dưỡng còn tự phục vụ được.

8.378

8.413

7

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người cao tuổi không có người có nghĩa vụ phụng dưỡng không còn tự phục vụ được.

11.231

11.246

8

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ nặng.

11.004

11.038

9

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, chăm sóc dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang đã phục hồi.

8.254

8.288

10

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người khuyết tật không còn tự phục vụ được, người nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động.

11.421

11.437

11

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng.

10.879

10.913

12

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng là người cao tuổi.

11.725

11.722

 

Phụ chú:

- Giá dịch vụ nêu trên bao gồm chi phí trực tiếp để thực hiện dịch vụ, chi phí tiền lương, chi phí quản lý và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, lợi nhuận.

- Đối với giá dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội nêu trên chưa bao gồm các chi phí: Mua BHYT, mai táng phí; tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí; tư vấn, trợ giúp, hỗ trợ đối tượng trở về gia đình, cộng đồng. Hỗ trợ khác cho các đối tượng khi có nhu cầu phát sinh.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3492/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng phê duyệt điều chỉnh giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang./.

Tác giả: Hồng Vân