Căn cứ Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ ban hành quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”;
Thực hiện Công văn số 734/UBND-KGVX ngày 02 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đánh giá, cập nhật cấp độ dịch trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Báo cáo số 1034/BC-KSBT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật về việc đánh giá cấp độ dịch trên địa bàn thành phố theo Quyết định số 218/QĐ-BYT ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Bộ Y tế (Từ ngày 15/07/2022 đến ngày 21/07/2022);
Ngành Y tế đã thực hiện đánh giá cấp độ dịch COVID-19 của 83 xã/phường/thị trấn trên địa bàn cập nhật đến ngày 21 tháng 7 năm 2022, cụ thể như sau:
- Cấp 1: 83 xã/phường/thị trấn
- Không có xã/phường/thị trấn cấp độ 2, 3, 4.
Đính kèm Phụ lục Đánh giá cấp độ dịch các xã/phường/thị trấn trên địa bàn Như sau:
PHỤ LỤC
BẢNG CẤP ĐỘ DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Căn cứ dữ liệu từ ngày 15/7/2022-21/7/2022)
|
TT |
Phường/xã |
Cấp độ dịch |
|
Quận Ninh Kiều |
|
|
|
1 |
Cái Khế |
Cấp 1 |
|
2 |
An Hòa |
Cấp 1 |
|
3 |
Thới Bình |
Cấp 1 |
|
4 |
An Nghiệp |
Cấp 1 |
|
5 |
An Cư |
Cấp 1 |
|
6 |
Tân An |
Cấp 1 |
|
7 |
An Phú |
Cấp 1 |
|
8 |
Xuân Khánh |
Cấp 1 |
|
9 |
Hưng Lợi |
Cấp 1 |
|
10 |
An Khánh |
Cấp 1 |
|
11 |
An Bình |
Cấp 1 |
|
Quận Ô Môn |
|
|
|
1 |
Châu Văn Liêm |
Cấp 1 |
|
2 |
Thới Hòa |
Cấp 1 |
|
3 |
Thới Long |
Cấp 1 |
|
4 |
Long Hưng |
Cấp 1 |
|
5 |
Thới An |
Cấp 1 |
|
6 |
Phước Thới |
Cấp 1 |
|
7 |
Trường Lạc |
Cấp 1 |
|
Quận Bình Thủy |
|
|
|
1 |
Bình Thủy |
Cấp 1 |
|
2 |
Trà An |
Cấp 1 |
|
3 |
Trà Nóc |
Cấp 1 |
|
4 |
Thới An Đông |
Cấp 1 |
|
5 |
An Thới |
Cấp 1 |
|
6 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Cấp 1 |
|
7 |
Long Hòa |
Cấp 1 |
|
8 |
Long Tuyền |
Cấp 1 |
|
Quận Cái Răng |
|
|
|
1 |
Lê Bình |
Cấp 1 |
|
2 |
Hưng Phú |
Cấp 1 |
|
3 |
Hưng Thạnh |
Cấp 1 |
|
4 |
Ba Láng |
Cấp 1 |
|
5 |
Thường Thạnh |
Cấp 1 |
|
6 |
Phú Thứ |
Cấp 1 |
|
7 |
Tân Phú |
Cấp 1 |
|
Quận Thốt Nốt |
|
|
|
1 |
Thốt Nốt |
Cấp 1 |
|
2 |
Thới Thuận |
Cấp 1 |
|
3 |
Thuận An |
Cấp 1 |
|
4 |
Tân Lộc |
Cấp 1 |
|
5 |
Trung Nhứt |
Cấp 1 |
|
6 |
Thạnh Hòa |
Cấp 1 |
|
7 |
Trung Kiên |
Cấp 1 |
|
8 |
Tân Hưng |
Cấp 1 |
|
9 |
Thuận Hưng |
Cấp 1 |
|
Huyện Vĩnh Thạnh |
|
|
|
1 |
Vĩnh Bình |
Cấp 1 |
|
2 |
TT. Thạnh An |
Cấp 1 |
|
3 |
Vĩnh Thạnh |
Cấp 1 |
|
4 |
Thạnh Mỹ |
Cấp 1 |
|
5 |
Vĩnh Trinh |
Cấp 1 |
|
6 |
Thạnh An |
Cấp 1 |
|
7 |
Thạnh Tiến |
Cấp 1 |
|
8 |
Thạnh Thắng |
Cấp 1 |
|
9 |
Thạnh Lợi |
Cấp 1 |
|
10 |
Thạnh Quới |
Cấp 1 |
|
11 |
Thạnh Lộc |
Cấp 1 |
|
Huyện Cờ Đỏ |
|
|
|
1 |
Cờ Đỏ |
Cấp 1 |
|
2 |
Trung An |
Cấp 1 |
|
3 |
Trung Thạnh |
Cấp 1 |
|
4 |
Thạnh Phú |
Cấp 1 |
|
5 |
Trung Hưng |
Cấp 1 |
|
6 |
Thới Hưng |
Cấp 1 |
|
7 |
Đông Hiệp |
Cấp 1 |
|
8 |
Đông Thắng |
Cấp 1 |
|
9 |
Thới Đông |
Cấp 1 |
|
10 |
Thới Xuân |
Cấp 1 |
|
Huyện Phong Điền |
|
|
|
1 |
TT. Phong Điền |
Cấp 1 |
|
2 |
Nhơn Ái |
Cấp 1 |
|
3 |
Giai Xuân |
Cấp 1 |
|
4 |
Tân Thới |
Cấp 1 |
|
5 |
Trường Long |
Cấp 1 |
|
6 |
Mỹ Khánh |
Cấp 1 |
|
7 |
Nhơn Nghĩa |
Cấp 1 |
|
Huyện Thới Lai |
|
|
|
1 |
Thới Lai |
Cấp 1 |
|
2 |
Thới Thạnh |
Cấp 1 |
|
3 |
Tân Thạnh |
Cấp 1 |
|
4 |
Xuân Thắng |
Cấp 1 |
|
5 |
Đông Bình |
Cấp 1 |
|
6 |
Đông Thuận |
Cấp 1 |
|
7 |
Thới Tân |
Cấp 1 |
|
8 |
Trường Thắng |
Cấp 1 |
|
9 |
Định Môn |
Cấp 1 |
|
10 |
Trường Thành |
Cấp 1 |
|
11 |
Trường Xuân |
Cấp 1 |
|
12 |
Trường Xuân A |
Cấp 1 |
|
13 |
Trường Xuân B |
Cấp 1 |
Phòng Nghiệp vụ 1-STP

