Ngày 29 tháng 01 năm 2026, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày và quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Theo đó, Quyết định này áp dụng đối với các đối tượng gồm: (1) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông; (2) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông; (3) Học sinh dân tộc nội trú học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú; (4) Trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú.
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân cho học sinh
Học sinh dân tộc nội trú ở mỗi cấp học được cấp một lần với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh gồm các hiện vật sau:
|
STT |
Tên hiện vật |
Đơn vị tính |
|
1 |
Chăn cá nhân |
Cái |
|
2 |
Màn cá nhân |
Cái |
|
3 |
Chiếu/đệm cá nhân |
Cái |
|
4 |
Gối cá nhân |
Cái |
|
5 |
Áo đi mưa hoặc dù |
Cái |
|
6 |
Áo khoác cá nhân |
Cái |
|
7 |
Giày hoặc dép quai hậu cá nhân |
Đôi |
|
8 |
Khăn mặt cá nhân |
Cái |
|
9 |
Khăn tắm cá nhân |
Cái |
2. Danh mục học phẩm cho học sinh
Mỗi năm học, học sinh dân tộc nội trú ở mỗi cấp học được cấp 02 bộ quần áo đồng phục và học phẩm với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm các học phẩm sau:
|
STT |
Tên danh mục |
Đơn vị tính |
|
I |
Đồng phục |
|
|
1 |
Đối với học sinh nam: 02 áo sơ mi trắng, 02 quần tây |
Bộ |
|
2 |
Đối với học sinh nữ: 02 áo sơ mi trắng, 02 quần tây/xà rông |
Bộ |
|
II |
Học phẩm |
|
|
1 |
Cặp/ba lô học sinh |
Cái |
|
2 |
Vở (tập) 160 trang |
Cuốn |
|
3 |
Bút bi xanh |
Cái |
|
4 |
Bút chì đen |
Cái |
|
5 |
Bút chì màu |
Hộp |
|
6 |
Gôm/Tẩy |
Cái |
|
7 |
Thước kẻ/thước đo độ |
Cái |
|
8 |
Compa |
Cái |
|
9 |
Kéo |
Cái |
|
10 |
Máy tính cầm tay |
Cái |
Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 09 tháng 02 năm 2026./.
Tác giả: Lê Thị Liếu - Sở Tư pháp
