Quy định về giá bán điện

Ngày 31 tháng 10 năm 2026, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 2892/QĐ-BCT quy định về giá bán điện.

Theo đó, ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, cụ thể như sau:

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp cao áp trên 35 kV

 

1.1.1

Cấp điện áp từ 220 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.771

 

b) Giờ thấp điểm

1.101

 

c) Giờ cao điểm

3.110

1.1.2

Cấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.792

 

b) Giờ thấp điểm

1.123

 

c) Giờ cao điểm

3.218

1.2

Cấp điện áp trung áp (trên 01 kV đến 35 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

1.814

 

b) Giờ thấp điểm

1.166

 

c) Giờ cao điểm

3.348

1.3

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.966

 

b) Giờ thấp điểm

1.274

 

c) Giờ cao điểm

3.586

2

Giá bán lẻ điện cho hành chính sự nghiệp

 

2.1

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục

 

2.1.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

1.901

2.1.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

2.030

2.2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

2.095

2.2.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

2.181

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Giá bán lẻ điện cho cơ sở lưu trú du lịch

 

3.1.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

1.814

 

b) Giờ thấp điểm

1.166

 

c) Giờ cao điểm

3.348

3.1.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.966

 

b) Giờ thấp điểm

1.274

 

c) Giờ cao điểm

3.586

3.2

Giá bán lẻ điện cho sạc xe điện

 

3.2.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

2.549

 

b) Giờ thấp điểm

1.534

 

c) Giờ cao điểm

3.758

3.2.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.700

 

b) Giờ thấp điểm

1.620

 

c) Giờ cao điểm

4.212

3.3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh khác

 

3.3.1

Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV)

 

 

a) Giờ bình thường

2.829

 

b) Giờ thấp điểm

1.577

 

c) Giờ cao điểm

4.924

3.3.2

Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV

 

 

a) Giờ bình thường

3.089

 

b) Giờ thấp điểm

1.880

 

c) Giờ cao điểm

5.313

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.901

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

2.289

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.894

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

3.456

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.844

5

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện nông thôn (*)

 

5.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.582

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

1.795

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.236

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

2.754

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.142

5.2

Giá bán điện cho mục đích khác

1.719

6

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Phường (**)

 

6.1.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.773

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

2.085

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.651

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

3.207

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.595

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.746

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

2.023

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.570

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

3.137

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.525

6.1.2

Giá bán điện cho mục đích khác

1.734

6.2

Xã (***)

 

6.2.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.711

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

1.977

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.515

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

3.040

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.428

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.683

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

1.933

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.409

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

2.936

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.324

6.2.2

Giá bán điện cho mục đích khác

1.734

7

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện sử dụng cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán điện cho mục đích sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh đến 100

1.865

 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200

2.244

 

Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400

2.838

 

Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700

3.390

 

Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên

3.778

7.2

Giá bán điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.929

 

b) Giờ thấp điểm

1.782

 

c) Giờ cao điểm

5.037

8

Giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

8.1

Giá bán điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.726

 

b) Giờ thấp điểm

1.095

 

c) Giờ cao điểm

3.150

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.719

 

b) Giờ thấp điểm

1.062

 

c) Giờ cao điểm

3.137

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.711

 

b) Giờ thấp điểm

1.057

 

c) Giờ cao điểm

3.118

8.2

Giá bán điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.782

 

b) Giờ thấp điểm

1.144

 

c) Giờ cao điểm

3.285

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.782

 

b) Giờ thấp điểm

1.144

 

c) Giờ cao điểm

3.285

9

Giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện cho chợ

2.762

Trong đó:

- (*) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện nông thôn được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện nông thôn theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 60/2025/TT-BCT được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này.

- (**) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thành phố, thị xã trước ngày 01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này có phạm vi bán điện thuộc phường được xác định theo Điều 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.

- (***) Áp dụng đối với: đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thị trấn, huyện lỵ trước ngày 01/7/2025.

- Việc áp dụng giá bán điện cho đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 theo các chú thích (*), (**) và (***) nêu trên được áp dụng với thời hạn và quy định cụ thể về việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT. Tại ngày điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân lần đầu tiên sau thời hạn 12 tháng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT thì biểu giá tại mục 6.2 không được tiếp tục áp dụng.

Ngoài ra, tại Quyết định cũng quy định mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.159,9037 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 01 tháng 11 năm 2026./.

Tác giả: Thúy Vi